vòm họng

vòm họng

Bác sĩ dùng đèn pin để kiểm tra vòm họng của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trong cơ thể: "vòm họng" chỉ phần khoang nằm phía sau khoang miệng, nối liền với hầu thực quản, cấu trúc vòm cong, đóng vai trò trong việc nuốt phát âm.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ xem xét phần khoang sau miệng của bệnh nhân.)
  • (Tình trạng viêmvòm họng dẫn đến cảm giác đau khó khăn khi nuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viêm vòm họng": tình trạng viêm nhiễm xảy ra tại vòm họng.

    • Trẻ em dễ bị viêm vòm họng khi thời tiết thay đổi. (Trẻ nhỏ thường mắc bệnh viêm vòm họng vào lúc giao mùa.)
  • "ung thư vòm họng": bệnh ác tính phát triển từ các tế bàovòm họng.

    • Ung thư vòm họng một trong những loại ung thư phổ biếnkhu vực Đông Nam Á. (Bệnh ung thư xuất phát từ vòm họng thường gặp tại Đông Nam Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Họng (danh từ): phần đường dẫn khí thức ăn từ miệng xuống thực quản thanh quản.

    • ấy bị đau họng do cảm lạnh. ( ấy cảm thấy đauvùng họng bị cảm.)
  • Vòm (danh từ): phần hình cong như mái vòm, thường dùng để chỉ cấu trúc giải phẫu.

    • Vòm miệng phần trên của khoang miệng. (Vòm miệng nằmphía trên trong miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hầu họng: vùng họng hầu kết hợp, thường dùng trong y học.

    • Bệnh nhân bị viêm hầu họng cần uống thuốc kháng sinh. (Bệnh nhân viêm vùng hầu họng phải dùng thuốc kháng sinh.)
  • Cuống họng: phần hẹp của họng, gần với thanh quản.

    • Cảm giác vướngcuống họng khiến anh ấy khó chịu. (Anh ấy cảm thấy khó chịu vật đócuống họng.)
Thành ngữ liên quan
  • Nghẹnvòm họng: cảm giác mắc kẹt, không thể nuốt hoặc nói được, thường do xúc động mạnh.
    • Khi nghe tin dữ, nước mắt ấy trào ra lời nói nghẹnvòm họng. ( ấy không thể nói được quá xúc động.)